chết giấc

verb
  1. To lose consciousness, to fall into a dead faint, to swoon
    • sợ quá chết giấc
      to fall into a dead faint from fright
    • bị đánh mạnh, ngã lăn ra chết giấc
      under the heavy blow, he fell unconscious
chết giấc
Một người đàn ông chết giấc trên sàn nhà.